Nhóm sản phẩm

Khuôn NT

Nhóm sản phẩm (kg) 0.3 0.5 0.8 1.0 1.5 3.0
Nhóm sản phẩm (kg) 3.5 4.0 4.5 6.0 8.0

Khuôn NN

Nhóm sản phẩm (kg) 1.0 1.5 2.0 2.5  
Nhóm sản phẩm (kg)          

Khuôn NY

Nhóm sản phẩm (kg) 0.4 0.8 1.0 1.6 2.5
Nhóm sản phẩm (kg) 3.5 4.0 6.0 8.0  

Khuôn NU

Nhóm sản phẩm (kg) 0.5 1.0 1.4 2.0 2.8
Nhóm sản phẩm (kg) 3.8 4.0 6.0 8.0  

Hình dạng

Tiêu chuẩn(có nắp) (Không gân tăng cứng, không tai)

 

Có gân tăng cứng

Biện pháp chống bị vỡ

Có tai

Không múc nhôm oxyt ở bề mặt

Không có nắp

Dễ xác nhận lượng nhôm

Chuôi cầm có khớp lắp

Có thể lắp khớp vào máy

Khuôn chữ U

Dễ loại bỏ nhôm còn dư

Có lỗ vuông

Dễ loại bỏ nhôm còn dư

Khoét thân/ gia công miệng rót

 

Nắp gang

Nhóm sản phẩm (kg)

Nhóm sản phẩm (kg) 4.0 6.0 8.0 10.0 15.0 20.0

Khi sử dụng nắp gốm, do múc dung dịch ở sâu 10cm so với bề mặt dung dịch nên vật chất có lẫn trong dung dịch đạt 1/10, tỉ lệ lỗi như vùng cứng trên sản phẩm, v.v giảm rất nhiều so với khi không dùng nắp.

Có thể lắp vào gầu của vật đúc đang dùng từ trước tới nay